TanroDictionary Sổ từ

curtaining

/ˈkɜːtnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curtain.động từ

Ví dụ

  1. She is curtaining the window for privacy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép