Nghĩa tiếng Việt
- Ngắn; rút ngắn; bị lược bớt.tính từ
Ví dụ
-
The curtate note was too short.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːtət/
The curtate note was too short.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép