TanroDictionary Sổ từ

curtate

/ˈkɜːtət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn; rút ngắn; bị lược bớt.tính từ

Ví dụ

  1. The curtate note was too short.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép