Nghĩa tiếng Việt
- Tính cộc lốc, sự cụt ngủn.danh từ
- Tính ngắn gọn.danh từ
Ví dụ
-
The curtness of his reply felt rude.
-
The curtness of the note saved us time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép