Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).danh từ
- Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).động từ
Ví dụ
-
She gave a small curtsey to the teacher.
-
The girl curtseyed before the audience.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép