Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của curtsyđộng từ
Ví dụ
-
The dancer curtsied at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɜːtsɪd/
The dancer curtsied at the end.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép