Nghĩa tiếng Việt
- Sự khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).danh từ
- Khẽ nhún đầu gối cúi chào (phụ nữ).động từ
Ví dụ
-
She made a graceful curtsy before the queen.
-
She gave a quick curtsi before leaving.
-
to drop a curtsy; to make one's curtsy to
khẽ nhún đầu gối cúi chào (ai)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép