TanroDictionary Sổ từ

curule

/ˈkjʊrˌuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế ngà vị quan cao cấp cổ La-mã ngồi.danh từ

Ví dụ

  1. The old coin showed a ruler seated on a curule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép