Nghĩa tiếng Việt
- Tròn trịa, đẫy đà.tính từ
Ví dụ
-
The curvaceous vase looked elegant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɜːˈveɪʃəs/
The curvaceous vase looked elegant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép