TanroDictionary Sổ từ

curve fitting

/ˈkɜːv ˈfɪttin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp đường cong.danh từ

Ví dụ

  1. The curve fitting was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép