Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy ngược lên, sự chồm lên (của ngựa).danh từ
- Nhảy ngược lên, chồm lên (ngựa).động từ
Ví dụ
-
The horse made a curvet in the field.
-
The horse began to curvet when it heard music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép