Nghĩa tiếng Việt
- Có đuôi cong.tính từ
Ví dụ
-
The curvicaudate lizard had a bent tail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɜːkəvəˌteɪt/
The curvicaudate lizard had a bent tail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép