TanroDictionary Sổ từ

curving

/kˈɜːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curve.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The road is curving toward the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép