Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của curve.động từ
Tiếng Nhật
- 屈折くっせつsự uốn cong, quanh co
Ví dụ
-
The road is curving toward the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép