TanroDictionary Sổ từ

curvy

/ˈkɜːvi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cong.tính từ
  2. Có thân hình hấp dẫn.tính từ

Ví dụ

  1. The curvy path went through the garden.

  2. She looked curvy in the blue dress.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép