Nghĩa tiếng Việt
- Cáo có túi.danh từ
Ví dụ
-
A cuscus slept high in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌskəs/
A cuscus slept high in the tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép