TanroDictionary Sổ từ

cuscus

/ˈkʌskəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cáo có túi.danh từ

Ví dụ

  1. A cuscus slept high in the tree.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép