Nghĩa tiếng Việt
- Cây bí rợ.danh từ
Ví dụ
-
He planted cushaw near the back fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kʊˈʃɔ/
He planted cushaw near the back fence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép