Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cushionđộng từ
- Được đệm.danh từ
Ví dụ
-
The pillow was cushioned for extra comfort.
-
The seat was cushioned and very soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép