Nghĩa tiếng Việt
- Cái đệm nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
She placed her head on the small cushionet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkʊʃəˈnɑːti/
She placed her head on the small cushionet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép