Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cushionđộng từ
Ví dụ
-
This chair cushions your back well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊʃənz/
This chair cushions your back well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép