TanroDictionary Sổ từ

cushiony

/ˈkʊʃəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như nệm, mềm, êm.tính từ
  2. Có nệm.tính từ
  3. Dùng làm nệm.tính từ

Ví dụ

  1. The cushiony chair was perfect for reading.

  2. She bought a cushiony seat for the bench.

  3. They chose a cushiony pad for the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép