Nghĩa tiếng Việt
- Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.tính từ
Ví dụ
-
He thinks his new office job is very cushy.
-
a cushy job
việc làm dễ chịu, thoải mái
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép