TanroDictionary Sổ từ

cushy

/ˈkʊʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ chịu, êm ái, thích ý, thoải mái; không khó nhọc mấy.tính từ

Ví dụ

  1. He thinks his new office job is very cushy.

  2. a cushy job

    việc làm dễ chịu, thoải mái

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép