Nghĩa tiếng Việt
- Có điểm nhọn, có hình nhọn.tính từ
Ví dụ
-
The leaf has a cuspate tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌˌspeɪt/
The leaf has a cuspate tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép