Nghĩa tiếng Việt
- Có mũi nhọn, nhọn đầu.tính từ
Ví dụ
-
The plant has cuspidate leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəspəˌdeɪt/
The plant has cuspidate leaves.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép