Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) bị nguyền rủa, bị chửi rủa.tính từ
- Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.tính từ
Ví dụ
-
The cussed old car would not start.
-
He was cussed and refused to agree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép