Nghĩa tiếng Việt
- Cây na.danh từ
- Quả na.danh từ
Ví dụ
-
The custard-apple tree grew near the house.
-
We shared a ripe custard-apple after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép