TanroDictionary Sổ từ

custodianship

/ˌkəsˈtoʊdiənˌʃɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem custodian: Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry custodianship points to custodian.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép