Nghĩa tiếng Việt
- Xem custodian: Người trông coi, người chăm sóc, người canh giữdanh từ
Tiếng Nhật
- 管財かんざいsự quản lý tài sản, quản lý tài sản phá sản
Ví dụ
-
The entry custodianship points to custodian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép