TanroDictionary Sổ từ

custom-built

/ˈkəstəmˈbɪlt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They ordered a custom-built car for their family.

  2. a custom-built car

    ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép