Nghĩa tiếng Việt
- Chế tạo theo sự đặt hàng riêng.tính từ
Tiếng Nhật
- カスタムlàm theo yêu cầu, đặt riêng
Ví dụ
-
They ordered a custom-built car for their family.
-
a custom-built car
ô tô chế tạo theo sự đặt hàng riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép