Nghĩa tiếng Việt
- dịch vụ chăm sóc khách hàngdanh từ
- bộ phận chăm sóc khách hàngdanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- assistance provided to customersdanh từ
- the department handling customersdanh từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- カスタマーサービス、顧客サービスdanh từ
Ví dụ
-
I called customer service about the refund.
Tôi đã gọi bộ phận chăm sóc khách hàng về việc hoàn tiền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép