TanroDictionary Sổ từ

customisation

/kˌʌstəmaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng.danh từ
  2. sự tùy biến.danh từ

Ví dụ

  1. We asked for customisation of the chair size.

  2. The ape offers simple customisation options.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép