Nghĩa tiếng Việt
- Làm theo yêu cầu của khách hàng.động từ
- tùy biến.động từ
Ví dụ
-
They customise each bag to match the buyer.
-
You can customise the screen colors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép