Nghĩa tiếng Việt
- Sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng.danh từ
- Sự tùy biến, sự tùy chỉnh, sự điều chỉnh.danh từ
Tiếng Nhật
- カスタムlàm theo yêu cầu, đặt riêng
Ví dụ
-
The shop offers customization for every jacket.
-
You can add customization to the phone case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép