TanroDictionary Sổ từ

customization

/ˌkʌstəməˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chế tạo (hoặc sửa chữa) theo yêu cầu của khách hàng.danh từ
  2. Sự tùy biến, sự tùy chỉnh, sự điều chỉnh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shop offers customization for every jacket.

  2. You can add customization to the phone case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép