Nghĩa tiếng Việt
- Thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu.danh từ
- Cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You must pay customs on all imported goods.
-
The customs officers checked every single package.
-
to pay customs on something
đóng thuế nhập khẩu cái gì
-
The Customs have found heroin hidden in freight
Hải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng
-
customs officer
cán bộ hải quan
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép