TanroDictionary Sổ từ

customs

/ˈkʌstəmz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế đánh vào hàng nhập từ nước ngoài vào; thuế nhập khẩu.danh từ
  2. Cơ quan chính phủ thu sắc thuế này; hải quan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You must pay customs on all imported goods.

  2. The customs officers checked every single package.

  3. to pay customs on something

    đóng thuế nhập khẩu cái gì

  4. The Customs have found heroin hidden in freight

    Hải quan đã tìm ra hê rô in giấu trong lô hàng

  5. customs officer

    cán bộ hải quan

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép