TanroDictionary Sổ từ

cut-off characteristic

/ˈkətˈɔf ˌkɛrɪktəˈrɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tuyến cắt ngang.danh từ

Ví dụ

  1. The cut-off characteristic appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép