TanroDictionary Sổ từ

cut-off current

/ˈkətˈɔf ˈkɜːənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng cắt/tắt, dòng giới hạn.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the cut-off current on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép