Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt giảm.danh từ
Tiếng Nhật
- 縮小しゅくしょうsự thu nhỏ, cắt giảm, thu hẹp
Ví dụ
-
The cutback in spending slowed the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌtbæk/
The cutback in spending slowed the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép