Nghĩa tiếng Việt
- Ranh ma, láu lỉnh.D
Ví dụ
-
She spoke cutely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkjuːtli/
She spoke cutely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép