Nghĩa tiếng Việt
- Biểu bì.danh từ
- Lớp cutin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The nurse checked the cuticle on his finger.
-
A waxy cuticle covered the leaf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép