Nghĩa tiếng Việt
- Cô ả xinh xắn, cô em duyên dáng.danh từ
- Vận động viên cố thắng đối thủ.danh từ
Ví dụ
-
The little cutie smiled at the camera.
-
The cutie kept fighting until the final round.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép