TanroDictionary Sổ từ

cutie

/ˈkjuːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô ả xinh xắn, cô em duyên dáng.danh từ
  2. Vận động viên cố thắng đối thủ.danh từ

Ví dụ

  1. The little cutie smiled at the camera.

  2. The cutie kept fighting until the final round.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép