Nghĩa tiếng Việt
- Mọc da.động từ
- Làm dễ thương.động từ
Ví dụ
-
The wound began to cutify after two days.
-
They cutify the mascot for the school fair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép