Nghĩa tiếng Việt
- Nghề làm dao kéo; nghề bán dao kéo.danh từ
- Dao kéo (nói chung).danh từ
Ví dụ
-
They bought cutlery for the new house.
-
Please put the cutlery on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép