Nghĩa tiếng Việt
- Món côtlet.danh từ
Tiếng Nhật
- カツmón katsu (thịt tẩm bột chiên xù)
Ví dụ
-
We had a hot cutlet for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʌtlət/
We had a hot cutlet for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép