TanroDictionary Sổ từ

cutpurse

/ˈkətˌpɜːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ cắp, kẻ móc túi.danh từ

Ví dụ

  1. The cutpurse slipped away in the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép