Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cắp, kẻ móc túi.danh từ
Ví dụ
-
The cutpurse slipped away in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkətˌpɜːs/
The cutpurse slipped away in the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép