Nghĩa tiếng Việt
- Người cắt; vật để cắt, máy cắt, máy băm.danh từ
- Thuyền một cột buồm.danh từ
- Xuồng ca nô (của một tàu chiến.danh từ
Tiếng Nhật
- カッターdụng cụ cắt
Ví dụ
-
The cutter sliced the fabric in seconds.
-
A small cutter waited near the harbor.
-
The revenue cutter patrolled the coast all night.
-
revenue cutter
tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép