Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ giết người.danh từ
- Gay gắt, kịch liệt, tàn khốc, khốc liệt, có tính chất tiêu diệt.tính từ
Ví dụ
-
The cutthroat was feared by the whole town.
-
We must survive this cutthroat competition in business.
-
cutthroat competition
sự cạnh tranh gay gắt, sự cạnh tranh tiêu diệt lẫn nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép