TanroDictionary Sổ từ

cutty

/kˈʌti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộc, cụt, ngắn ngủn.tính từ
  2. Ống điếu ngắn, tẩu ngắn.danh từ
  3. Người đàn bà thiếu đạo đức, người đàn bà không ra gì.danh từ

Ví dụ

  1. He wore a cutti coat with short sleeves.

  2. He lit his pipe with a small cutti.

  3. The story called her a cutti with no shame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép