TanroDictionary Sổ từ

cutup

/ˈkʌtʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người hay pha trò, người hay làm trò hề (để mọi người chú ý).danh từ

Ví dụ

  1. The class clown was a real cutup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép