TanroDictionary Sổ từ

cuvette

/kjuːˈvɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu thủy tinh (trong phòng thí nghiệm).danh từ

Ví dụ

  1. She placed the sample in a glass cuvette.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép