Nghĩa tiếng Việt
- Chậu thủy tinh (trong phòng thí nghiệm).danh từ
Ví dụ
-
She placed the sample in a glass cuvette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kjuːˈvɛt/
She placed the sample in a glass cuvette.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép