Nghĩa tiếng Việt
- Thung lũng tròn.danh từ
Ví dụ
-
They camped in a quiet cwm near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kʊm/
They camped in a quiet cwm near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép