TanroDictionary Sổ từ

cwm

/kʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thung lũng tròn.danh từ

Ví dụ

  1. They camped in a quiet cwm near the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép