Nghĩa tiếng Việt
- Xyanua.danh từ
Ví dụ
-
Never touch cyanide without proper training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪənaɪd/
Never touch cyanide without proper training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép