TanroDictionary Sổ từ

cyanosis

/ˌsɑɪəˈnoʊsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng xanh tím.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor noticed cyanosis in his lips.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép