Nghĩa tiếng Việt
- Chứng xanh tím.danh từ
Ví dụ
-
The doctor noticed cyanosis in his lips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɑɪəˈnoʊsəs/
The doctor noticed cyanosis in his lips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép