Nghĩa tiếng Việt
- Sự bắt nạt trên mạng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cyberbully.động từ
Ví dụ
-
Cyberbullying can hurt a student's confidence.
-
She is cyberbullying others in the chat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép